- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lưu chuyển; luân chuyển; chuyển dịch
Anh ấy vẫn luôn di chuyển.
lưu chuyển; luân chuyển; lưu thông
Anh ấy thích đi lang thang khắp nơi.
lưu chuyển; luân chuyển (hàng hóa, vốn)
Vốn lưu chuyển rất nhanh.
lưu chuyển; luân chuyển; chuyển dịch
Anh ấy vẫn luôn di chuyển.
lưu chuyển; luân chuyển; lưu thông
Anh ấy thích đi lang thang khắp nơi.
lưu chuyển; luân chuyển (hàng hóa, vốn)
Vốn lưu chuyển rất nhanh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
lưu chuyển; luân chuyển; chuyển dịch
lưu chuyển; luân chuyển; chuyển dịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.