- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lưu manh; côn đồ; có vẻ du côn
Anh ấy nói chuyện rất côn đồ.
lưu manh; đầu gấu; côn đồ (khẩu)
Anh ấy nói chuyện rất lưu manh.
lưu manh; côn đồ; có vẻ du côn
Anh ấy nói chuyện rất côn đồ.
lưu manh; đầu gấu; côn đồ (khẩu)
Anh ấy nói chuyện rất lưu manh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
lưu manh; côn đồ; có vẻ du côn
lưu manh; côn đồ; có vẻ du côn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.