- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
ngôi sao có lượng fan khổng lồ; ngôi sao "lưu lượng" (nổi tiếng nhờ lượng người hâm mộ đông đảo)
Anh ấy là một ngôi sao lưu lượng.
ngôi sao mạng xã hội; ngôi sao có lượng người hâm mộ lớn trên mạng
ngôi sao có lượng fan khổng lồ; ngôi sao "lưu lượng" (nổi tiếng nhờ lượng người hâm mộ đông đảo)
Anh ấy là một ngôi sao lưu lượng.
ngôi sao mạng xã hội; ngôi sao có lượng người hâm mộ lớn trên mạng
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
ngôi sao có lượng fan khổng lồ; ngôi sao "lưu lượng" (nổi tiếng nhờ lượng người hâm mộ đông đảo)
ngôi sao có lượng fan khổng lồ; ngôi sao "lưu lượng" (nổi tiếng nhờ lượng người hâm mộ đông đảo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.