- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
chảy nước mũi
Tôi bị sổ mũi rồi.
chảy nước mũi
Tôi bị sổ mũi rồi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
chảy nước mũi
chảy nước mũi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.