- 氵thủy(nước)
- 尧nghiêu(cao, vua Nghiêu)
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
Đừng dội gáo nước lạnh vào sự nhiệt tình của anh ấy.
dội gáo nước lạnh; làm nản lòng (bóng)
Đừng dội gáo nước lạnh vào sự nhiệt tình của anh ấy.
dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
Đừng dội gáo nước lạnh vào sự nhiệt tình của anh ấy.
dội gáo nước lạnh; làm nản lòng (bóng)
Đừng dội gáo nước lạnh vào sự nhiệt tình của anh ấy.
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.