- 氵thủy(nước)
- 尧nghiêu(cao, vua Nghiêu)
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
tưới hoa; tưới cây
Tôi thích tưới hoa.
tưới hoa; tưới cây
tưới hoa; tưới cây
Tôi thích tưới hoa.
tưới hoa; tưới cây
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
tưới hoa; tưới cây
tưới hoa; tưới cây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.