- 氵thủy(nước)
- 尧nghiêu(cao, vua Nghiêu)
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
đúc (kim loại nóng chảy); tưới (nước)
Họ đang đúc một bức tượng.
đúc khuôn; tưới (nước)
Anh ấy đang đúc một bức tượng.
đúc (kim loại nóng chảy); tưới (nước)
Họ đang đúc một bức tượng.
đúc khuôn; tưới (nước)
Anh ấy đang đúc một bức tượng.
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
đúc (kim loại nóng chảy); tưới (nước)
đúc (kim loại nóng chảy); tưới (nước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.