- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
giải trình tự (DNA, v.v.)
Công nghệ giải trình tự DNA phát triển rất nhanh.
giải trình tự (DNA, v.v.)
Công nghệ giải trình tự DNA phát triển rất nhanh.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
giải trình tự (DNA, v.v.)
giải trình tự (DNA, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.