- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
dự báo; đánh giá và báo cáo
Chúng tôi đang dự báo thời tiết.
dự báo; đánh giá và báo cáo
Chúng tôi đang dự báo thời tiết.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
dự báo; đánh giá và báo cáo
dự báo; đánh giá và báo cáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.