- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo lường và điều khiển; trắc khống
Hệ thống này có thể đo lường và kiểm soát nhiệt độ.
đo lường và điều khiển; trắc khống
Hệ thống này có thể đo lường và kiểm soát nhiệt độ.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo lường và điều khiển; trắc khống
đo lường và điều khiển; trắc khống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.