- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
súng đo nhiệt độ; máy đo thân nhiệt cầm tay
Vui lòng dùng súng đo nhiệt độ để đo thân nhiệt.
súng đo nhiệt độ; máy đo thân nhiệt cầm tay
Vui lòng dùng súng đo nhiệt độ để đo thân nhiệt.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
súng đo nhiệt độ; máy đo thân nhiệt cầm tay
súng đo nhiệt độ; máy đo thân nhiệt cầm tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.