- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo lường và tính toán
Chúng tôi đang tính toán chi phí.
đo lường và tính toán
Chúng tôi đang tính toán chi phí.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
đo lường và tính toán
đo lường và tính toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.