- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đánh giá; kiểm định; thẩm định
Chúng tôi đang kiểm tra và đánh giá sản phẩm mới.
đánh giá; kiểm định; thẩm định
Chúng tôi đang kiểm tra và đánh giá sản phẩm mới.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
đánh giá; kiểm định; thẩm định
đánh giá; kiểm định; thẩm định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.