- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo tốc độ; đo vận tốc
Xin hãy đo tốc độ.
đo tốc độ; đo vận tốc
Xin hãy đo tốc độ.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo tốc độ; đo vận tốc
đo tốc độ; đo vận tốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.