- 去khứ(đi, rời đi)
- 力lực(sức mạnh)
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
tai họa lớn; thảm họa
Đây là một thảm họa.
thảm họa; kiếp nạn khủng khiếp; đại kiếp nạn
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
tai họa lớn; thảm họa
Đây là một thảm họa.
thảm họa; kiếp nạn khủng khiếp; đại kiếp nạn
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
tai họa lớn; thảm họa
tai họa lớn; thảm họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.