rộng lớn; mênh mông
Cuốn sách này có tài liệu đồ sộ.
đồ sộ; nhiều và phức tạp
rườm rà; lộn xộn; tạp nham
Cuốn sách này có tài liệu rất phong phú.
rộng lớn; mênh mông
Cuốn sách này có tài liệu đồ sộ.
đồ sộ; nhiều và phức tạp
rườm rà; lộn xộn; tạp nham
Cuốn sách này có tài liệu rất phong phú.
rộng lớn; mênh mông
rộng lớn; mênh mông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhiều vô số; đồ sộ; nặng nề
đồ sộ; nhiều vô số kể
Tài liệu quá nhiều, khó mà sắp xếp.
đầy đủ; toàn diện; chu đáo
đồ sộ; phức tạp và rườm rà (về khối lượng công việc hoặc chi phí)
Dự án này rất lớn.
đồ sộ; vô cùng nhiều và phức tạp
Nhiệm vụ này rất nặng nề.
tốn sức; vất vả; khó nhọc
đồ sộ và phức tạp; rườm rà; (văn) hạo phồn
Nhiệm vụ này vừa đồ sộ vừa khó khăn.
đồ sộ; phức tạp và tốn công
Nhiệm vụ này rất nặng nề, cần nhiều nhân lực.
đồ sộ; phức tạp; (văn) vô cùng nhiều và phức tạp
nhiều vô số; đồ sộ; nặng nề
đồ sộ; nhiều vô số kể
Tài liệu quá nhiều, khó mà sắp xếp.
đầy đủ; toàn diện; chu đáo
đồ sộ; phức tạp và rườm rà (về khối lượng công việc hoặc chi phí)
Dự án này rất lớn.
đồ sộ; vô cùng nhiều và phức tạp
Nhiệm vụ này rất nặng nề.
tốn sức; vất vả; khó nhọc
đồ sộ và phức tạp; rườm rà; (văn) hạo phồn
Nhiệm vụ này vừa đồ sộ vừa khó khăn.
đồ sộ; phức tạp và tốn công
Nhiệm vụ này rất nặng nề, cần nhiều nhân lực.
đồ sộ; phức tạp; (văn) vô cùng nhiều và phức tạp