- 氵thuỷ(nước)
- 良lương(tốt lành)
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
sóng bạc đầu; bọt sóng; hoa sóng
Sóng biển vỗ vào bờ.
bọt sóng; bọt nước; hoa sóng
Sóng biển vỗ vào đá ngầm, bắn tung tóe những đợt sóng.
bọt sóng; sóng bạc đầu
sóng bạc đầu; bọt sóng; hoa sóng
Sóng biển vỗ vào bờ.
bọt sóng; bọt nước; hoa sóng
Sóng biển vỗ vào đá ngầm, bắn tung tóe những đợt sóng.
bọt sóng; sóng bạc đầu
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
sóng bạc đầu; bọt sóng; hoa sóng
sóng bạc đầu; bọt sóng; hoa sóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sóng biển vỗ vào rạn san hô, bắn tung tóe những đợt sóng.
bọt sóng; (bóng) những khoảnh khắc/sự kiện trong cuộc đời
Anh ấy nhớ lại những thăng trầm trong cuộc sống.
phun ra; phun ra ngoài
Sóng biển vỗ vào rạn san hô, bắn tung tóe những đợt sóng.
bọt sóng; (bóng) những khoảnh khắc/sự kiện trong cuộc đời
Anh ấy nhớ lại những thăng trầm trong cuộc sống.
phun ra; phun ra ngoài