- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
tảng băng trôi; băng trôi
Tảng băng trôi nổi trên biển.
tảng băng trôi; băng trôi
Tảng băng trôi nổi trên biển.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
tảng băng trôi; băng trôi
tảng băng trôi; băng trôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.