- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Phật Đà; tháp Phật (bảo tháp)
Phật Đà; tháp Phật (bảo tháp)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Phật Đà; tháp Phật (bảo tháp)
Phật Đà; tháp Phật (bảo tháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.