- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
lớp đất mặt; đất bề mặt
Lớp đất mặt rất tơi xốp.
lớp bụi trên bề mặt; đất bở tơi
Trên bàn có một lớp bụi.
lớp đất mặt; đất bề mặt
Lớp đất mặt rất tơi xốp.
lớp bụi trên bề mặt; đất bở tơi
Trên bàn có một lớp bụi.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
lớp đất mặt; đất bề mặt
lớp đất mặt; đất bề mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.