- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
lợi nhuận nổi; lợi nhuận chưa thực hiện (tài chính)
Lợi nhuận thả nổi là lợi nhuận chưa thực hiện.
lợi nhuận nổi; lợi nhuận chưa thực hiện (tài chính)
Lợi nhuận thả nổi là lợi nhuận chưa thực hiện.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
lợi nhuận nổi; lợi nhuận chưa thực hiện (tài chính)
lợi nhuận nổi; lợi nhuận chưa thực hiện (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.