- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
nổi (trên mặt nước); đang nổi
nổi (trên mặt nước); đang nổi
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
nổi (trên mặt nước); đang nổi
nổi (trên mặt nước); đang nổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.