- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
phù nề; sưng phù; phù thũng
Chân anh ấy hơi bị phù.
phù nề; sưng phù; phù thũng
Chân anh ấy hơi bị phù.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
phù nề; sưng phù; phù thũng
phù nề; sưng phù; phù thũng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.