- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
bệnh phù nề; bệnh phù thũng
Anh ấy bị bệnh phù thũng.
bệnh phù nề; bệnh phù thũng
Anh ấy bị bệnh phù thũng.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh phù nề; bệnh phù thũng
bệnh phù nề; bệnh phù thũng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.