- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
bèo tấm; bèo nổi (Lemna sp.)
Trong ao có rất nhiều bèo tấm.
bèo tấm; bèo nổi (Lemna sp.)
Trong ao có rất nhiều bèo tấm.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
bèo tấm; bèo nổi (Lemna sp.)
bèo tấm; bèo nổi (Lemna sp.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.