- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch; lời phù phiếm
Trong bài viết của anh ấy có rất nhiều lời lẽ phù phiếm.
lời nói mơ hồ; lời lẽ đánh lừa
Trong lời nói của anh ấy có rất nhiều từ ngữ gây hiểu lầm.
lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch; lời phù phiếm
Trong bài viết của anh ấy có rất nhiều lời lẽ phù phiếm.
lời nói mơ hồ; lời lẽ đánh lừa
Trong lời nói của anh ấy có rất nhiều từ ngữ gây hiểu lầm.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch; lời phù phiếm
lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch; lời phù phiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.