- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
nông nổi; bồng bột; thiếu kiên nhẫn
Người này rất phù phiếm.
bất an; lo lắng; không yên
Người này rất nóng nảy.
chóng mặt; choáng váng
Anh ấy là một người phù phiếm.
nông nổi; bồng bột; thiếu kiên nhẫn
Người này rất phù phiếm.
bất an; lo lắng; không yên
Người này rất nóng nảy.
chóng mặt; choáng váng
Anh ấy là một người phù phiếm.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
nông nổi; bồng bột; thiếu kiên nhẫn
nông nổi; bồng bột; thiếu kiên nhẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nông nổi; bồng bột; thiếu kiên nhẫn
nông nổi; bồng bột; thiếu kiên nhẫn