- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh
Anh ấy rất điềm tĩnh.
bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh
Anh ấy rất bình tĩnh.
kiên định; vững chắc; kiên quyết
Anh ấy làm việc rất điềm tĩnh.
bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh
Anh ấy rất điềm tĩnh.
bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh
Anh ấy rất bình tĩnh.
kiên định; vững chắc; kiên quyết
Anh ấy làm việc rất điềm tĩnh.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh
bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.