- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
(lóng) đánh hội đồng; đánh cho nhừ tử
Anh ấy bị đánh một trận.
(lóng) đánh hội đồng; đánh cho nhừ tử
Anh ấy bị đánh một trận.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
(lóng) đánh hội đồng; đánh cho nhừ tử
(lóng) đánh hội đồng; đánh cho nhừ tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.