- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
tổn thất hàng hóa trên biển; hải tổn
Hải tổn là những tổn thất hàng hóa xảy ra trong quá trình vận chuyển trên biển.
tổn thất hàng hóa trên biển; hải tổn
Hải tổn là những tổn thất hàng hóa xảy ra trong quá trình vận chuyển trên biển.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
tổn thất hàng hóa trên biển; hải tổn
tổn thất hàng hóa trên biển; hải tổn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.