- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
tuyết biển (các hạt hữu cơ rơi xuống đáy đại dương)
Tuyết biển là một phần quan trọng của hệ sinh thái biển sâu.
tuyết biển (các hạt hữu cơ rơi xuống đáy đại dương)
Tuyết biển là một phần quan trọng của hệ sinh thái biển sâu.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
tuyết biển (các hạt hữu cơ rơi xuống đáy đại dương)
tuyết biển (các hạt hữu cơ rơi xuống đáy đại dương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.