- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
bãi triều; đầm lầy ven biển
Bãi triều là một hệ sinh thái đất ngập nước quan trọng.
bãi cát nhỏ; cồn cát (giữa sông hoặc ven biển)
Bãi triều là một phần quan trọng của hệ sinh thái biển.
bãi triều; vùng đất ngập nước ven biển
bãi triều; đầm lầy ven biển
Bãi triều là một hệ sinh thái đất ngập nước quan trọng.
bãi cát nhỏ; cồn cát (giữa sông hoặc ven biển)
Bãi triều là một phần quan trọng của hệ sinh thái biển.
bãi triều; vùng đất ngập nước ven biển
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
bãi triều; đầm lầy ven biển
bãi triều; đầm lầy ven biển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bãi triều là vùng chuyển tiếp giữa biển và đất liền.
Bãi triều là vùng chuyển tiếp giữa biển và đất liền.