- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
con hải ly Nam Mỹ; nutria (Myocastor coypus)
Hải ly chuột là một loài động vật gặm nhấm.
con hải ly Nam Mỹ; nutria (Myocastor coypus)
Hải ly chuột là một loài động vật gặm nhấm.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
con hải ly Nam Mỹ; nutria (Myocastor coypus)
con hải ly Nam Mỹ; nutria (Myocastor coypus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.