- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
vở kịch lịch sử "Hải Thuỵ Bãi Quan" (năm 1960, tác giả Ngô Hàm)
Hải Thụy Bãi Quan là một vở kịch lịch sử.
vở kịch lịch sử "Hải Thuỵ Bãi Quan" (năm 1960, tác giả Ngô Hàm)
Hải Thụy Bãi Quan là một vở kịch lịch sử.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
vở kịch lịch sử "Hải Thuỵ Bãi Quan" (năm 1960, tác giả Ngô Hàm)
vở kịch lịch sử "Hải Thuỵ Bãi Quan" (năm 1960, tác giả Ngô Hàm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.