- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
cướp biển; hải tặc
中在海上抢劫船只或货物的人zài hǎishang qiǎngjié chuánzhī huò huòwù de rén
Thuyền cướp biển đến rồi!
cướp biển; hải tặc
中在海上抢劫船只或货物的人zài hǎishang qiǎngjié chuánzhī huò huòwù de rén
Thuyền cướp biển đến rồi!
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
cướp biển; hải tặc
cướp biển; hải tặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.