- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
thần biển; hải thần
Hải thần là người cai trị đại dương.
thần biển; Hải Thần (thần biển trong thần thoại)
Hải thần là vị thần của biển cả.
thần biển; hải thần
Hải thần là người cai trị đại dương.
thần biển; Hải Thần (thần biển trong thần thoại)
Hải thần là vị thần của biển cả.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần biển; hải thần
thần biển; hải thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.