- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
bọt biển; mút xốp
中海里生长的软体动物,吸水性强,可用来清洁hǎilǐ shēngzhǎng de ruǎntǐ dòngwù、xīshuǐ xìng qiáng、kě yònglái qīngjié
Bọt biển có thể hút nước.
bọt biển; mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose, v.v.)
中一种软的多孔材料,能吸水yī zhǒng ruǎn de duō kǒng cái liào, néng xī shuǐ
Tôi dùng miếng bọt biển để rửa bát.
bọt biển; mút xốp
中海里生长的软体动物,吸水性强,可用来清洁hǎilǐ shēngzhǎng de ruǎntǐ dòngwù、xīshuǐ xìng qiáng、kě yònglái qīngjié
Bọt biển có thể hút nước.
bọt biển; mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose, v.v.)
中一种软的多孔材料,能吸水yī zhǒng ruǎn de duō kǒng cái liào, néng xī shuǐ
Tôi dùng miếng bọt biển để rửa bát.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
bọt biển; mút xốp
bọt biển; mút xốp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bọt biển; mút xốp
中用于洗浴或清洁的柔软、多孔的物质yòngyú xǐyù huò qīngjiè de róuruǎn、duō kǒng de wùzhì
Mút xốp rất mềm.
bọt biển (động vật thân lỗ)
中生活在海里的一种简单动物,身体柔软多孔shēnghuó zài hǎi lǐ de yī zhǒng jiǎndān dòngwù, shēntǐ ruǎnruǎn duō kǒng
Bọt biển có thể hút nước.
bọt biển; mút xốp
中用于洗浴或清洁的柔软、多孔的物质yòngyú xǐyù huò qīngjiè de róuruǎn、duō kǒng de wùzhì
Mút xốp rất mềm.
bọt biển (động vật thân lỗ)
中生活在海里的一种简单动物,身体柔软多孔shēnghuó zài hǎi lǐ de yī zhǒng jiǎndān dòngwù, shēntǐ ruǎnruǎn duō kǒng
Bọt biển có thể hút nước.