- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
(khẩu) sâu biển hình ruột; giun muỗng (echiuroid) hoặc giun lạc (Sipunculus nudus)
Hải tràng tử là một loại sinh vật biển.
(khẩu) sâu biển hình ruột; giun muỗng (echiuroid) hoặc giun lạc (Sipunculus nudus)
Hải tràng tử là một loại sinh vật biển.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(khẩu) sâu biển hình ruột; giun muỗng (echiuroid) hoặc giun lạc (Sipunculus nudus)
(khẩu) sâu biển hình ruột; giun muỗng (echiuroid) hoặc giun lạc (Sipunculus nudus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.