- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
mũi đất; mỏm đất nhô ra biển
Chúng tôi đi đến mũi đất để ngắm mặt trời mọc.
áo choàng rộng; áo khoác ngoài
Mũi đất này rất đẹp.
mũi đất; mỏm đất nhô ra biển
Chúng tôi đi đến mũi đất để ngắm mặt trời mọc.
áo choàng rộng; áo khoác ngoài
Mũi đất này rất đẹp.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
mũi đất; mỏm đất nhô ra biển
mũi đất; mỏm đất nhô ra biển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.