- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
khu triển lãm cá heo; thủy cung cá heo
Chúng tôi đi thủy cung xem cá heo.
khu triển lãm cá heo; thủy cung cá heo
Chúng tôi đi thủy cung xem cá heo.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
khu triển lãm cá heo; thủy cung cá heo
khu triển lãm cá heo; thủy cung cá heo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.