- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
mặt biển; mặt nước biển
中大海的表面dà hǎi de biǎomiàn
Mặt biển rất yên bình.
mặt biển; mặt nước biển
中大海的表面dà hǎi de biǎomiàn
Mặt biển rất yên bình.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt biển; mặt nước biển
mặt biển; mặt nước biển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.