- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
hồi hải mã (giải phẫu)
Hồi hải mã là một phần của não.
hồi hải mã (giải phẫu)
Hồi hải mã là một phần của não.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hồi hải mã (giải phẫu)
hồi hải mã (giải phẫu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.