- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
tương hoisin; tương hải sản
Tôi thích ăn sốt hoisin.
tương hải sản; tương hoisin
Tôi thích ăn sốt hải sản.
tương hoisin; tương hải sản
Tôi thích ăn sốt hoisin.
tương hải sản; tương hoisin
Tôi thích ăn sốt hải sản.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
tương hoisin; tương hải sản
tương hoisin; tương hải sản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.