- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
chim cốc biển (Urile pelagicus)
Hải lô tư là một loài chim biển.
chim cốc biển (Urile pelagicus)
Hải lô tư là một loài chim biển.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
chim cốc biển (Urile pelagicus)
chim cốc biển (Urile pelagicus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.