- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc ngâm; dịch ngâm (dược phẩm)
Loại thuốc ngâm này rất hiệu quả đối với cảm lạnh.
thuốc ngâm; dịch ngâm (dược phẩm)
Loại thuốc ngâm này rất hiệu quả đối với cảm lạnh.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc ngâm; dịch ngâm (dược phẩm)
thuốc ngâm; dịch ngâm (dược phẩm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.