- 涂đồ(sông Đồ (âm mượn))
- 土thổ(đất)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
bàn phết hồ (dùng khi dán giấy tường)
Cái bàn dán này rất thực dụng.
bàn phết hồ (dùng khi dán giấy tường)
Cái bàn dán này rất thực dụng.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
bàn phết hồ (dùng khi dán giấy tường)
bàn phết hồ (dùng khi dán giấy tường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.