- 涂đồ(sông Đồ (âm mượn))
- 土thổ(đất)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
sơn phủ; trang trí bằng sơn
Lớp sơn của chiếc xe này rất đẹp.
sơn phủ; trang trí bề mặt (xe, máy bay); màu sắc nhận diện (hãng hàng không, công ty)
Chiếc máy bay này có lớp sơn mới.
sơn phủ; trang trí bằng sơn
Lớp sơn của chiếc xe này rất đẹp.
sơn phủ; trang trí bề mặt (xe, máy bay); màu sắc nhận diện (hãng hàng không, công ty)
Chiếc máy bay này có lớp sơn mới.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
sơn phủ; trang trí bằng sơn
sơn phủ; trang trí bằng sơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.