- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
quan chức bảo vệ người tiêu dùng (Đài Loan)
Cán bộ bảo vệ người tiêu dùng sẽ giúp người tiêu dùng giải quyết vấn đề.
quan chức bảo vệ người tiêu dùng (Đài Loan)
Cán bộ bảo vệ người tiêu dùng sẽ giúp người tiêu dùng giải quyết vấn đề.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
quan chức bảo vệ người tiêu dùng (Đài Loan)
quan chức bảo vệ người tiêu dùng (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.