- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;不再继续tíngzhǐ、búzài jìxù
Bạn mau dừng lại một chút đi!
dừng lại; ngắt quãng
中停止;暂时不做tíngzhǐ;zàntíshí búzuò
Bạn hãy nghỉ ngơi một chút đi.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;不再继续tíngzhǐ、búzài jìxù
Bạn mau dừng lại một chút đi!
dừng lại; ngắt quãng
中停止;暂时不做tíngzhǐ;zàntíshí búzuò
Bạn hãy nghỉ ngơi một chút đi.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bình thản; yên tĩnh
中安静、平静,不吵闹ānjìng、píingjìng,bù chǎonào
Cuối cùng anh ấy cũng yên tĩnh rồi.
sống yên ổn; bình yên
中安静、平静、不吵闹ānjìng、píingjìng、búchǎonào
nguôi giận; dịu cơn giận
中气愤、生气的情绪变得平静qìfèn、shēngqì de qíngxù biàn de píngxiàn
Bạn bình tĩnh một chút đi.
thành thật thừa nhận; thẳng thắn nhận
中平静;不吵闹;安定píngjìng;bù chǎonào;āndìng
Cuối cùng anh ấy cũng bình tĩnh lại.
bình thản; yên tĩnh
中安静、平静,不吵闹ānjìng、píingjìng,bù chǎonào
Cuối cùng anh ấy cũng yên tĩnh rồi.
sống yên ổn; bình yên
中安静、平静、不吵闹ānjìng、píingjìng、búchǎonào
nguôi giận; dịu cơn giận
中气愤、生气的情绪变得平静qìfèn、shēngqì de qíngxù biàn de píngxiàn
Bạn bình tĩnh một chút đi.
thành thật thừa nhận; thẳng thắn nhận
中平静;不吵闹;安定píngjìng;bù chǎonào;āndìng
Cuối cùng anh ấy cũng bình tĩnh lại.