- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tránh nóng mùa hè; nghỉ hè
Chúng tôi đi biển để tránh nóng.
tránh nóng mùa hè; nghỉ hè
Chúng tôi đi biển nghỉ mát.
tránh nóng mùa hè; nghỉ hè
Chúng tôi đi biển để tránh nóng.
tránh nóng mùa hè; nghỉ hè
Chúng tôi đi biển nghỉ mát.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tránh nóng mùa hè; nghỉ hè
tránh nóng mùa hè; nghỉ hè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.